Vợt Tennis Head - Speed MP UL 2026 ( 265g)
UL là viết tắt của ‘nhẹ’ và độ nhẹ của SPEED MP UL 2026 mới khiến nó trở thành cây vợt cơ động nhất trong dòng bán chạy nhất SPEED. HEAD đã lắng nghe những người chơi SPEED, những người yêu cầu một cây vợt nhẹ với diện tích mặt vợt phổ biến 100in2. Là một cây vợt phù hợp với mọi lối chơi mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh và khả năng kiểm soát, cùng với cảm giác bóng tuyệt vời, mẫu vợt mới này cho phép bạn làm mọi thứ và lý tưởng cho người chơi thông thường cũng như cho những tay vợt trẻ mới nổi đang tìm kiếm cơ hội tham gia vào thế giới vợt Tour của HEAD. Được đại diện bởi Jannik Sinner, dòng SPEED và là trung tâm của cẩm nang chọn vợt chuyên nghiệp của HEAD và với mật độ dây 16x19, SPEED MP UL 2026 cho phép bạn chơi nhanh với lực chính xác. Cây vợt đã được nâng cấp bằng Hy-Bor, một hỗn hợp vật liệu đỉnh cao chủ yếu được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ công nghệ cao và đã được thêm vào thân vợt để nâng cao độ ổn định và cảm giác tiếp xúc bóng chắc chắn đặc trưng. Hơi nhẹ hơn PRO và TOUR và hơi dễ hơn trong sử dụng, SPEED MP 2026 được trang bị công nghệ Auxetic 2.0 cho cảm giác bóng tốt hơn. Màu kim loại và lớp hoàn thiện mờ, sang trọng tạo nét mới mẻ và hiện đại cho thiết kế đen trắng mang tính biểu tượng của dòng SPEED.
- Lý tưởng cho người chơi thông thường cũng như cho những tay vợt trẻ mới nổi tìm kiếm sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh và khả năng kiểm soát.
- Là cây vợt nhẹ và cơ động nhất trong dòng vợt bán chạy SPEED.
- Trung tâm của cẩm nang chọn vợt chuyên nghiệp của HEAD.
- Lực mạnh chính xác với mật độ dây SPEED 16/ 19.
- Hy-Bor nâng cao độ ổn định và cảm giác tiếp xúc bóng chắc chắn đặc trưng.
- Công nghệ Auxetic 2.0 mang lại cảm giác kết nối hơn với trái bóng.
- Cảm giác nâng vợt rất đã.
- Lỗ xỏ định hướng và gen trợ lực để di chuyển dây cho phép mức độ cao của độ chắc chắn và tạo lực.
- Được Jannik Sinner đại diện.
- Màu kim loại và lớp hoàn thiện mờ, sang trọng tạo nét mới mẻ và hiện đại cho thiết kế đen trắng mang tính biểu tượng của dòng SPEED.
| Thông số kĩ thuật | Công nghệ | |
|---|---|---|
| Kích cỡ mặt vợt | 100 in² / 645.16 cm² | |
| Chiều dài vợt | 27in / 68,5cm | |
| Trọng lượng vợt chưa có dây (+/- 5g) | 265g | |
| Trọng lượng vợt đã có dây | 278g / 9,8oz | |
| Độ cân bằng (chưa có dây) | 33cm/4 pt HL | |
| Độ cân bằng (đã có dây) | 33,5cm / 2 pts HL | |
| Trọng lượng vung | 291 | |
| Độ cứng | 61 | |
| Độ dày thành vợt | 23mm / 23mm / 23mm | |
| Chất liệu | Auxetic 2/Graphene Inside/Boron/Graphite | |
| Cốt vợt | Head Hydrosorb Pro | |
| Mật độ dây | 16/19 | |
| Độ căng dây (khuyến nghị) | 21-25kg / 48-57lb | |
| Nhóm đối tượng | ||